giấy mời

giấy mời

Cô ấy nhận được giấy mời đám cưới trong hộp thư.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tờ giấy, văn bản chính thức dùng để mời một người tham dự một sự kiện, buổi lễ, cuộc họp, v.v.: "giấy mời" một vật phẩm cụ thể, thường được thiết kế trang trọng, ghi thông tin về sự kiện người được mời.
    • Vật tượng trưng cho lời mời chính thức: Đôi khi, "giấy mời" không chỉ tờ giấy còn mang ý nghĩa biểu tượng của một lời mời lịch sự, giá trị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công ty đã gửi giấy mời dự lễ khai trương đến tất cả các đối tác. (Công ty đã gửi giấy mời dự lễ khai trương đến tất cả các đối tác.)
    • Tôi nhận được giấy mời đám cưới của bạn học . (Tôi nhận được giấy mời đám cưới của bạn học .)
    • Muốn vào dự hội thảo, bạn cần xuất trình giấy mời. (Muốn vào dự hội thảo, bạn cần xuất trình giấy mời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gửi giấy mời": hành động chủ động mời người khác bằng văn bản chính thức.

    • Ban tổ chức đang gửi giấy mời cho các khách mời quan trọng. (Ban tổ chức đang gửi giấy mời cho các khách mời quan trọng.)
  • "Theo giấy mời": tham dự một sự kiện với tư cách người được mời chính thức, thường đi kèm với các quyền lợi nhất định.

    • Ông ấy tham dự buổi tiệc theo giấy mời của giám đốc. (Ông ấy tham dự buổi tiệc theo giấy mời của giám đốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Thiệp mời (danh từ): thường dùng cho các sự kiện mang tính cá nhân, lễ nghi (như đám cưới, sinh nhật), thường được thiết kế đẹp như một tấm thiệp.

    • Thiệp mời đám cưới của họ rất tinh tế. (Thiệp mời đám cưới của họ rất tinh tế.)
  • Thư mời (danh từ): thường mang tính chất trang trọng, có thể văn bản dài hơn, dùng trong công việc, hội nghị.

    • Ông ấy nhận được thư mời tham gia hội đồng quản trị. (Ông ấy nhận được thư mời tham gia hội đồng quản trị.)
  • Lời mời (danh từ): chỉ chung lời đề nghị, mời gọi bằng miệng hoặc văn bản, không cụ thể vật chất như "giấy mời".

    • Tôi rất cảm kích trước lời mời nồng nhiệt của anh. (Tôi rất cảm kích trước lời mời nồng nhiệt của anh.)
Từ đồng nghĩa
  • Thư mời: (Xemmục trên).
  • Thiệp mời: (Xemmục trên).
Các cụm từ liên quan

(Từ "giấy mời" một danh từ kép, ít khi tách rời để tạo thành cụm động từ. Các cụm từ thường gặp liên quan đến hành động với "giấy mời" đã được nêumục "Các cách sử dụng nâng cao").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "giấy mời").

Từ chứa "giấy mời"